dict
.com
Từ điển
Dịch Anh Việt
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Dịch Anh Việt
Danh sách từ
Âm Lịch
Thời Tiết
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Anh - Việt
Việt - Anh
Việt - Việt
Việt - Pháp
Pháp - Việt
Anh - Anh (Wordnet)
Tục ngữ & Thành ngữ
Tra từ
/
Tục ngữ & Thành ngữ
g^
««
«
7
8
9
10
11
»
»»
Words Containing "g^"
Giai phải vợ như cò bợ giời mưa, gái phải giai như thài lài cứt chó
Giai phân đường, gái trường thi
Giai tay không chẳng ăn nhờ vợ, gái trăm mẫu ruộng đợ phải ăn nhờ chồng
Giai tay không chẳng thèm nhờ vợ, gái trăm ruộng đợ phải ăn mày chồng
Giai tay trái, gái tay mặt
Giai tháng tám, gái tháng hai
Giai thì loạn, gái thì bình
Giai tơ vớ nạ dòng
Giai trứng cá, gái má hồng
Giai trước ngai lầm rầm, còn tờ văn tự cha lầm đưa ai
Giai tứ chiếng, gái giang hồ
Giai tứ chiếng, gái thập thành
Giai xóm trại, gái hàng cơm
Giai Yên Thế, gái Nội Duệ
Già kề miệng lỗ
Già kén chẹn hom
Già kén kẹn hom
Già không bỏ, nhỏ không tha
Già không trót đời
Già không trót đời, còn mang áo tơi chữa cháy
Già không trót đời, còn mang áo tơi mà chết
Già lăm già hỏng
Già lăm trăm hỏng
Giả lễ bà chúa Mường
Giả lễ chúa Mường
Già lừa đạp dưa thối
Già lừa đẻ con ngựa
Già lừa đẻ ra ngựa
Già lừa, lỡ lứa
Già lừa, nhỡ lứa
Già lựa nhỡ lứa
Gia luỵ viễn du
Già mà dại
Già mái hại sống
Già mái hại trống
Giả mận gieo đào
Già mạ tốt lúa
Giẫm chân tại chỗ
Giậm doạ như quan toà ăn lễ
Giậm giật như chó tháng bảy
Giậm giật như chó tháng bẩy
Giã một trăm chày, gạo mới trắng
Giả mù pha mưa
Giẫm vỏ dưa, thấy vỏ dừa phải tránh
Giận ai bẻ thước mà đo
Giận đắng giận cay
Giận đằng sóng, chém đằng gió
Giận bằng bò mất bò, giận bằng trâu mất trâu
Giận cá băm thớt
Giận cá chém thớt
Giận cá vằm thớt
Giận chồng đánh con
Giận chồng mắng con
Giận chồng đốt váy
Giận chồng vật con
Giận chuột ném vỡ chum
Giận con bọ chó, đốt cả đống rấm
Giận con rận, đốt cái áo
Gian dối như ngươi Tân Cối
Giận duyên tủi phận
Già néo đứt chằng
Già néo đứt dây
Giả ngây giả dại
Giằng chẳng đứt, dứt chẳng ra
Giằng chẳng đứt, rứt chẳng ra
Giăng dây ngang bể, bắc cầu qua sông
Giăng đến rằm thì tròn, sao đến tối thì mọc
Giả nghĩa giả nhân
Giang hồ tứ chiếng
Giằng không đứt, dứt không ra
Giảng kinh cho Thích Ca
Giả ngô giả ngọng
Giăng quầng thì cạn, giăng tán thì mưa
Giang sơn đâu anh hùng đấy
Giang sơn cẩm tú
Giang sơn gấm vóc
Giang sơn nào anh hùng ấy
Giang sơn nào anh hùng nấy
Giang tâm bổ lậu
Giả nhân giả nghĩa
Già nhân ngãi non vợ chồng
Giành Cáo, gạo Vòng
Giành con cá, phải vạ con heo
Gianh Đông Xá, mã Đông Hồ, đồ Bến Chọi
Giá như giá chiêng
Gian hùng như Tào Tháo
Giận lẩy sẩy cùi
Giận mắng lặng thương
Giận mất khôn
Giận mất khôn, lo mất ngon
««
«
7
8
9
10
11
»
»»
Edit Word
Word
Definition
Welcome Back
Sign in to access your profile
Loading...